Xe Bus Daewoo BS090 47

Dòng xe BS090 của Daewoo có 3 Model: xe khách liên tỉnh BS090A, xe buýt gầm cao BS090D và xe buýt gầm thấp BS090DL. Xe sử dụng động cơ Diesel 6 máy thẳng hàng có turbo tăng ápDE08TIS đạt tiêu chuẩn khí thải EuroII. Với công suất 225 mã lực, động cơ khoẻ, sức tải hành khách lớn. Trong khi 02 mẫu xe buýt rất phù hợp cho việc vận chuyển hành khách nội đô thì mẫu xe khách có nội thất tiện nghi lại phù hợp cho việc vận chuyểnhành khách liên tỉnh với các cung đường ngắn, nhiều đèo dốc.

Xe Bus Daewoo BS090 47
41019170

Dòng xe BS090 của Daewoo có 3 Model: xe khách liên tỉnh BS090A, xe buýt gầm cao BS090D và xe buýt gầm thấp BS090DL. Xe sử dụng động cơ Diesel 6 máy thẳng hàng có turbo tăng ápDE08TIS đạt tiêu chuẩn khí thải EuroII. Với công suất 225 mã lực, động cơ khoẻ, sức tải hành khách lớn. Trong khi 02 mẫu xe buýt rất phù hợp cho việc vận chuyển hành khách nội đô thì mẫu xe khách có nội thất tiện nghi lại phù hợp cho việc vận chuyểnhành khách liên tỉnh với các cung đường ngắn, nhiều đèo dốc.

Xe Bus Daewoo BS090 47 - (ID: XGT-167)

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 24+45+1
Số cửa 2
Loại động cơ DE08TIS, EURO II, 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tubo tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 8071
Dung tích bình xăng (lít) 200
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Cỡ lốp 9.00-20-16PR
Tính năng Công suất lớn nhất (ps/rpm): 360 / 2100, Mô men xoắn lớn nhất (kg.m/rpm): 145 / 1260
Tiện nghi Giảm xóc bằng khí nén. Khoang hành lý lớn, đóng mở kiểu trượt. Thảm trải sàn chống trượt cao cấp. Gương chiếu hậu ngoài xe lớn, điều khiển bằng điện và có sấy gương. Hệ thống phanh sử dụng khí nén hai dòng độc lập với 4 van bảo vệ, có hệ thống chống bó cứng và chống trượt khi tẳng tốc (ABS & ASR)
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam
Giá tham khảo

Liên hệ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 24+45+1
Số cửa 2
Loại động cơ DE08TIS, EURO II, 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tubo tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 8071
Dung tích bình xăng (lít) 200
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 8,945 x 2,490 x 3,225
Hộp số 5 số tiến , 1 số lùi
Cỡ lốp 9.00-20-16PR
Tính năng Công suất lớn nhất (ps/rpm): 360 / 2100, Mô men xoắn lớn nhất (kg.m/rpm): 145 / 1260
Tiện nghi Giảm xóc bằng khí nén. Khoang hành lý lớn, đóng mở kiểu trượt. Thảm trải sàn chống trượt cao cấp. Gương chiếu hậu ngoài xe lớn, điều khiển bằng điện và có sấy gương. Hệ thống phanh sử dụng khí nén hai dòng độc lập với 4 van bảo vệ, có hệ thống chống bó cứng và chống trượt khi tẳng tốc (ABS & ASR)
Màu xe Nhiều Màu
Tốc độ tối đa 84
Xuất xứ Linh kiện Nhập Khẩu (CKD) - Lắp Ráp Việt Nam

Thông tin thêm

Daewoo Bus BS090, BS090A, BS090DL

Dòng xe BS090 của Daewoo có 3 Model: xe khách liên tỉnh BS090Axe buýt gầm cao BS090D và xe buýt gầm thấp BS090DL. Xe sử dụng động cơ Diesel 6 máy thẳng hàng có turbo tăng ápDE08TIS đạt tiêu chuẩn khí thải EuroII. Với công suất 225 mã lực, động cơ khoẻ, sức tải hành khách lớn. Trong khi 02 mẫu xe buýt rất phù hợp cho việc vận chuyển hành khách nội đô thì mẫu xe khách có nội thất tiện nghi lại phù hợp cho việc vận chuyểnhành khách liên tỉnh với các cung đường ngắn, nhiều đèo dốc.

 

 

Thông số cơ bản.

Kích thước (mm)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

8,945 x 2,490 x 3,225

Khoảng cách trục

4,200

Vết bánh trước

2,050

Vết bánh sau

1,853

Trọng lượng toàn bộ (kg)

16,500

Trọng lượng bản thân (kg)

8,700

Hiệu suất

Tốc độ lớn nhất (km/h)

87

Góc quay nhỏ nhất (m)

8.4

Độ vượt dốc (%)

33.3

Động cơ

Loại

DE08TIS, EURO II

Kiểu

4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tubo tăng áp

Dung tích (cc)

8071

Đường kính x hành trình (mm x mm)

111 X 139

Công suất lớn nhất (ps/rpm)

225/2300

Mô men xoắn lớn nhất (kg.m/rpm)

82/1000

Tỉ lệ nén

17.6:1

Nhiên liệu sử dụng

DIESEL

Bình nhiên liệu (l)

200

Hộp số

Loại hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống treo

Kiểu

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá hình bán Elip, giảm trấn thủy lực

Bánh xe và Lốp

Lốp

9.00-20-16PR

Bánh xe

7.00T-20

Hệ thống phanh

Phanh chính

Dạng tang trống, dẫn động bằng khí nén hai dòng

Phanh đỗ xe

Kiểu lò xo tác đồng lên bầu hơi phanh sau

Phanh hỗ trợ

Tác động lên ống xả, dẫn động bằng điện

Hệ thống côn

Kiểu

Đĩa đơn ma sát khô, trợ lực dầu

Ghế ngồi

Ghế lái

Điều khiển cơ khí

Ghế hành khách

Ghế ngồi có vai tựa

Số chỗ

24+45+1

Trang bị bên trong

Hệ thống điều hòa

Đặt trên lóc, dẫn động trực tiếp 21000 kcal/h

Tủ nóng lạnh

Không có

Máy sấy nóng không khí

Không có

Máy sấy kinh

Giá hành lý

Không có

Khoang hành lý

Không có

Màn hình LCD và đầu DVD

Tùy chọn

 

 

30 đang online
Xe Ô Tô Thế Giới